Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heelđộng từEN-VI Dict
- Có gót.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) có tiền.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) mang súng lục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She heeled the shoe with care.
-
His heeled boots made a sharp sound.
-
He stayed heeled after the bonus.
-
The guard stayed heeled during patrol.