TanroDictionary Sổ từ

heifer

/ˈhefə(r)/

Anh
0

heifer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò cái tơ, bê cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò cái tơ, bê cái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heifer followed her mother across the field.