Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They heisted the crate into the truck.
/hˈaɪstɪd/
heisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của heist.
They heisted the crate into the truck.