TanroDictionary Sổ từ

helical

/ˈhelɪkl/

Anh
0

helical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoắn ốc; (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn ốc.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed helical to me.

  2. The plan looked helical in practice.