Nghĩa tiếng Việt
- Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.danh từEN-VI Dict
- Đường xoắn ốc (quanh cột).danh từEN-VI Dict
- Vành tai.danh từEN-VI Dict
- Ốc sên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ribbon formed soft helices.
-
He kept the helices on the desk.
-
She saw the helices yesterday.