TanroDictionary

heliogram

/ˈhiːliəɡrɑːf/

Anh
0

heliogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức điện quang báo ((cũng) helio).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức điện quang báo ((cũng) helio).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A heliogram helped the team.