Nghĩa tiếng Việt
- Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.danh từEN-VI Dict
- Đường xoắn ốc (quanh cột).danh từEN-VI Dict
- Vành tai.danh từEN-VI Dict
- Ốc sên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spiral rose in a clean helix.
-
The vine made a helix around the tree.
-
She wore a tiny helix in her ear.
-
A helix moved slowly across the leaf.