TanroDictionary Sổ từ

helix

/ˈhiːlɪks/

Anh
0

helix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc; Đường xoắn ốc (quanh cột); Vành tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.danh từEN-VI Dict
  2. Đường xoắn ốc (quanh cột).danh từEN-VI Dict
  3. Vành tai.danh từEN-VI Dict
  4. Ốc sên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spiral rose in a clean helix.

  2. The vine made a helix around the tree.

  3. She wore a tiny helix in her ear.

  4. A helix moved slowly across the leaf.