TanroDictionary

hem

/hem/

Anh
0

hem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường viền (áo, quần... ); Viền; Bao vây, bao bọc, bao quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường viền (áo, quần... ).danh từEN-VI Dict
  2. Viền.động từEN-VI Dict
  3. Bao vây, bao bọc, bao quanh.động từEN-VI Dict
  4. Tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng.danh từEN-VI Dict
  5. E hèm; đằng hắng, hắng giọng.động từEN-VI Dict
  6. Hèm!, e hèm!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hem of her skirt was wet.

  2. She hemmed the cloth carefully.

  3. The high walls hem in the small garden.

  4. He gave a nervous hem before speaking.

  5. She hemmed and looked away.