Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền (áo, quần... ).danh từEN-VI Dict
- Viền.động từEN-VI Dict
- Bao vây, bao bọc, bao quanh.động từEN-VI Dict
- Tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng.danh từEN-VI Dict
- E hèm; đằng hắng, hắng giọng.động từEN-VI Dict
- Hèm!, e hèm!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hem of her skirt was wet.
-
She hemmed the cloth carefully.
-
The high walls hem in the small garden.
-
He gave a nervous hem before speaking.
-
She hemmed and looked away.