TanroDictionary Sổ từ

hemal

/ˈheməl/

Anh
0

hemal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic); Ở phía tim, ở phía trái cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic).tính từEN-VI Dict
  2. Ở phía tim, ở phía trái cơ thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hemal system carries blood through the body.

  2. The hemal side of the body is the left side.