Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hemđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hemmed the cloth neatly at the edge.
/hˈɛmd/
hemmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hem.
He hemmed the cloth neatly at the edge.