TanroDictionary Sổ từ

hempen

/ˈhɛmpən/

Anh
0

hempen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng sợi gai dầu; Như sợi gai dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng sợi gai dầu.tính từEN-VI Dict
  2. Như sợi gai dầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a hempen bag over her shoulder.

  2. The cloth had a rough, hempen feel.