Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng sợi gai dầu.tính từEN-VI Dict
- Như sợi gai dầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a hempen bag over her shoulder.
-
The cloth had a rough, hempen feel.
/ˈhɛmpən/
hempen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng sợi gai dầu; Như sợi gai dầu.
She wore a hempen bag over her shoulder.
The cloth had a rough, hempen feel.