TanroDictionary Sổ từ

hemicycle

/ˈhɛmɪˌsɑɪkəl/

Anh
0

hemicycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu trúc cánh cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấu trúc cánh cung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hall had a hemicycle of seats.