hen
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Wiktionary
Ví dụ
- Cơn hen.
/hen/
hen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà mái; Mái (chim); Đàn bà.
The hen hid her chicks under the box.
A hen can call to her chicks.
The hen smiled at the guests.