TanroDictionary

hen

/hen/

Anh
0

hen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà mái; Mái (chim); Đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà mái.danh từEN-VI Dict
  2. Mái (chim).danh từEN-VI Dict
  3. Đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hen hid her chicks under the box.

  2. A hen can call to her chicks.

  3. The hen smiled at the guests.

Cách đọc khác của 「hen」

hen

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Wiktionary

Ví dụ

  • Cơn hen.