TanroDictionary Sổ từ

henna

/ˈhenə/

Anh
0

henna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lá móng; Lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lá móng.danh từEN-VI Dict
  2. Lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used henna to color her hair.

  2. The henna gave her hair a rich shade.