Nghĩa tiếng Việt
- Cây lá móng.danh từEN-VI Dict
- Lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used henna to color her hair.
-
The henna gave her hair a rich shade.
/ˈhenə/
henna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lá móng; Lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc).
She used henna to color her hair.
The henna gave her hair a rich shade.