TanroDictionary Sổ từ

hent

/ˈhɛnt/

Anh
0

hent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt; giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt; giữ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard will hent the dog by the gate.