Nghĩa tiếng Việt
- Như gà mái, giống gà mái.tính từEN-VI Dict
- Gà trống trông như gà mái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The henny rooster stayed close to the hens.
-
The henny bird hid in the tall grass.
/ˈhɛni/
henny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như gà mái, giống gà mái; Gà trống trông như gà mái.
The henny rooster stayed close to the hens.
The henny bird hid in the tall grass.