TanroDictionary Sổ từ

henbane

/ˈhɛnˌbeɪn/

Anh
0

henbane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây kỳ nham; Chất độc kỳ nham (lấy từ cây kỳ nham).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kỳ nham.danh từEN-VI Dict
  2. Chất độc kỳ nham (lấy từ cây kỳ nham).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Henbane grows beside the fence in summer.

  2. The warning label mentioned henbane poison.