Nghĩa tiếng Việt
- Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...danh từEN-VI Dict
- Của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw her walking in the park today.
-
Please give me her book for a moment.
-
give it her
đưa cái đó cho cô ấy
-
was that her?
có phải cô ta đó không?
-
her book
quyển sách của cô ấy