TanroDictionary Sổ từ

hereafter

/ˌhɪərˈɑːftə(r)/

Anh
0

hereafter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sau đây, sau này, trong tương lai; Ở kiếp sau, ở đời sau; Tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sau đây, sau này, trong tương lai.DEN-VI Dict
  2. Ở kiếp sau, ở đời sau.DEN-VI Dict
  3. Tương lai.danh từEN-VI Dict
  4. Kiếp sau, đời sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will study more hereafter.

  2. He spoke of life hereafter.

  3. The hereafter is still unknown.

  4. Many people wonder about the hereafter.