Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản có thể thừa hưởng, tài sản có thể kế thừa.danh từEN-VI Dict
- Di sản, tài sản kế thừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is a family hereditament.
-
The old watch became her hereditament.
/ˌhɛrəˈdɪtəmənt/
hereditament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài sản có thể thừa hưởng, tài sản có thể kế thừa; Di sản, tài sản kế thừa.
The house is a family hereditament.
The old watch became her hereditament.