Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heriot was due when the tenant died.
/ˈhɛriət/
heriot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.
The heriot was due when the tenant died.