TanroDictionary Sổ từ

heriot

/ˈhɛriət/

Anh
0

heriot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heriot was due when the tenant died.