Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể di truyền.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể thừa hưởng, tính có thể kế thừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists studied the heritabiliti of height.
-
The car's value had heritabiliti in the family.