TanroDictionary Sổ từ

hermitic

/həˈmɪtɪk/

Anh
0

hermitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật; Nhà tu khổ hạnh; thích hợp với nhà tu khổ hạnh; Ẩn dật, hiu quạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.tính từEN-VI Dict
  2. Nhà tu khổ hạnh; thích hợp với nhà tu khổ hạnh.tính từEN-VI Dict
  3. Ẩn dật, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He preferred a hermitic life in the hills.

  2. The room had a hermitic feel, quiet and bare.

  3. The cabin looked hermitic and remote.