TanroDictionary

herniotomy

/həniːˈɑːtəmi/

Anh
0

herniotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật mở thoát vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật mở thoát vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied herniotomi before the clinic visit.