TanroDictionary Sổ từ

herring-bone

/ˈhɛrɪŋˈboʊn/

Anh
0

herring-bone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích); Cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích); Kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích).danh từEN-VI Dict
  2. Cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích).danh từEN-VI Dict
  3. Kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.danh từEN-VI Dict
  4. Vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi.danh từEN-VI Dict
  5. Khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích).động từEN-VI Dict
  6. Sắp xếp (gạch, ngói... ) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích).động từEN-VI Dict
  7. Sắp xếp theo kiểu chữ chi.động từEN-VI Dict
  8. Trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket had a neat herring-bone pattern.

  2. They laid the bricks in herring-bone style.

  3. He skied down in a careful herring-bone.

  4. Her coat used dark herring-bone fabric.

  5. She herring-bone stitched the border by hand.