Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích).danh từEN-VI Dict
- Cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích).danh từEN-VI Dict
- Kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.danh từEN-VI Dict
- Vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi.danh từEN-VI Dict
- Khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích).động từEN-VI Dict
- Sắp xếp (gạch, ngói... ) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích).động từEN-VI Dict
- Sắp xếp theo kiểu chữ chi.động từEN-VI Dict
- Trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket had a neat herring-bone pattern.
-
They laid the bricks in herring-bone style.
-
He skied down in a careful herring-bone.
-
Her coat used dark herring-bone fabric.
-
She herring-bone stitched the border by hand.