Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hesitancy showed he needed more time.
/ˈhezɪtənsi/
hesitancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).
His hesitancy showed he needed more time.