TanroDictionary Sổ từ

hesitancy

/ˈhezɪtənsi/

Anh
0

hesitancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hesitancy showed he needed more time.