TanroDictionary Sổ từ

hexagon

/ˈheksəɡən/

Anh
0

hexagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình sáu cạnh / lục giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình sáu cạnh / lục giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drew a neat hexagon on the board.