TanroDictionary Sổ từ

hexametric

/ˌheksəˈmetrɪti/

Anh
0

hexametric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ sáu âm tiết; Có sáu âm tiết (câu thơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ sáu âm tiết.tính từEN-VI Dict
  2. Có sáu âm tiết (câu thơ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet wrote in a hexametric style.

  2. The line was hexametric and easy to count.