TanroDictionary Sổ từ

hf

/ˈhʌf/

Anh
0

hf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số cao (high frequency).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tần số cao (high frequency).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase hf still sounds natural.