Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh).danh từEN-VI Dict
- điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất.danh từEN-VI Dict
- Làm nổi bật, nêu bật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset was the high-light of the trip.
-
The trip's high-light was the mountain view.
-
He learned to high-light the tool.