Nghĩa tiếng Việt
- Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả.tính từEN-VI Dict
- Kiêu ngạo, kiêu căng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a high-minded choice to help.
-
His high-minded tone sounded a little proud.
/ˈhɑɪˈmɑɪndəd/
high-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả; Kiêu ngạo, kiêu căng.
She made a high-minded choice to help.
His high-minded tone sounded a little proud.