TanroDictionary Sổ từ

high-minded

/ˈhɑɪˈmɑɪndəd/

Anh
0

high-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả; Kiêu ngạo, kiêu căng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả.tính từEN-VI Dict
  2. Kiêu ngạo, kiêu căng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a high-minded choice to help.

  2. His high-minded tone sounded a little proud.