TanroDictionary Sổ từ

high-tail

/ˈhɑɪˈteɪl/

Anh
0

high-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When the storm came, they high-tail out of town.