Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
When the storm came, they high-tail out of town.
/ˈhɑɪˈteɪl/
high-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.
When the storm came, they high-tail out of town.