TanroDictionary Sổ từ

highball

/ˈhaɪbɔːl/

Anh
0

highball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa); Xe lửa tốc hành; Rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Xe lửa tốc hành.danh từEN-VI Dict
  3. Rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa).động từEN-VI Dict
  5. Ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train got the highball and moved fast.

  2. We saw a highball pass the station.

  3. He ordered a highball with ice.

  4. The car hightailed down the road.

  5. The worker hightailed the driver to go.