TanroDictionary Sổ từ

highflying

/ˈhaɪˌflaɪɪŋ/

Anh
0

highflying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều tham vọng; Viển vông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều tham vọng.tính từEN-VI Dict
  2. Viển vông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a highflying student with big goals.

  2. His highflying plan ignored the real budget.