Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều tham vọng.tính từEN-VI Dict
- Viển vông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a highflying student with big goals.
-
His highflying plan ignored the real budget.
/ˈhaɪˌflaɪɪŋ/
highflying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều tham vọng; Viển vông.
She is a highflying student with big goals.
His highflying plan ignored the real budget.