TanroDictionary Sổ từ

highlander

/ˈhaɪləndə(r)/

Anh
0

highlander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân vùng cao nguyên; Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân vùng cao nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. Dân vùng cao nguyên Ê-cốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The highlander knew the mountain paths well.

  2. A proud highlander greeted visitors at the gate.