Nghĩa tiếng Việt
- Mức cao (thuê giá cả... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả.danh từEN-VI Dict
- Hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The highness was useful in class.
-
We admire the highness of his character.
-
Your Highness will receive the guests now.
-
the highness of one's character
đức tính cao cả