Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hijacker demanded money from the driver.
/ˈhaɪdʒækə(r)/
hijacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).
The hijacker demanded money from the driver.