Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hikeđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của hikedanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của hikeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He hikes every weekend with his friends.
/haɪks/
hikes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hike; Số nhiều của hike; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của hike.
He hikes every weekend with his friends.