TanroDictionary Sổ từ

hindsight

/ˈhaɪndsaɪt/

Anh
0

hindsight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước ngắm (ở súng); Sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thước ngắm (ở súng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. With hindsight, the plan was too risky.

  2. Hindsight made the mistake easy to see.