Nghĩa tiếng Việt
- Bản lề (cửa... ).danh từEN-VI Dict
- Khớp nối.danh từEN-VI Dict
- Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt.danh từEN-VI Dict
- Nối bằng bản lề; lắp bản lề.động từEN-VI Dict
- Xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door hinge was loose.
-
A hinge joined the two metal parts.
-
She used a hinge to hold the stamp.
-
Trust is the hinge of the team.
-
They hinge the gate to the post.