TanroDictionary

hinge

/hɪndʒ/

Anh
0

hinge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản lề (cửa... ); Khớp nối; Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản lề (cửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Khớp nối.danh từEN-VI Dict
  3. Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).danh từEN-VI Dict
  4. Nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt.danh từEN-VI Dict
  5. Nối bằng bản lề; lắp bản lề.động từEN-VI Dict
  6. Xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door hinge was loose.

  2. A hinge joined the two metal parts.

  3. She used a hinge to hold the stamp.

  4. Trust is the hinge of the team.

  5. They hinge the gate to the post.