Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hipđộng từEN-VI Dict
- Có hông ((thường) dùng ở từ ghép).tính từEN-VI Dict
- Có mép bờ.tính từEN-VI Dict
- U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.tính từEN-VI Dict
- Bị ám ảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hipped the old song all evening.
-
She is a broad hipped woman from the village.
-
The house has a beautiful hipped roof.
-
She felt hipped and stayed in bed.
-
He was hipped on that new game.