Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used hms in the letter.
/ˌeɪtʃ em ˈes/
hms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship).
He used hms in the letter.