Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đi làm rong.danh từEN-VI Dict
- Ma cà bông, kẻ sống lang thang.danh từEN-VI Dict
- Đi rong kiếm việc làm (thợ).động từEN-VI Dict
- Đi lang thang lêu lỏng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hobo slept near the train station.
-
A hobo asked for some spare change.
-
He hoboes around town looking for work.
-
They hoboes from place to place all summer.