TanroDictionary Sổ từ

hobo

/ˈhəʊbəʊ/

Anh
0

hobo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đi làm rong; Ma cà bông, kẻ sống lang thang; Đi rong kiếm việc làm (thợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đi làm rong.danh từEN-VI Dict
  2. Ma cà bông, kẻ sống lang thang.danh từEN-VI Dict
  3. Đi rong kiếm việc làm (thợ).động từEN-VI Dict
  4. Đi lang thang lêu lỏng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hobo slept near the train station.

  2. A hobo asked for some spare change.

  3. He hoboes around town looking for work.

  4. They hoboes from place to place all summer.