Nghĩa tiếng Việt
- Rượu vang trắng Đức.danh từEN-VI Dict
- Sự cầm đồ, sự cầm cố.danh từEN-VI Dict
- Hough.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ordered a glass of hock with dinner.
-
He is currently in hock to the local bank.
-
The horse's hock looked sore after the run.
-
in hock
đem cầm (đồ đạc); ở tù (người); mang công mắc nợ