Nghĩa tiếng Việt
- Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề).danh từEN-VI Dict
- Thùng đựng than.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mason carried bricks in a hod.
-
He emptied ash from the hod.
/hɒd/
hod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề); Thùng đựng than.
The mason carried bricks in a hod.
He emptied ash from the hod.