TanroDictionary

hod

/hɒd/

Anh
0

hod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề); Thùng đựng than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề).danh từEN-VI Dict
  2. Thùng đựng than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mason carried bricks in a hod.

  2. He emptied ash from the hod.