TanroDictionary Sổ từ

hodman

/ˈhɑːdmən/

Anh
0

hodman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hod-carrier); Thợ phụ; Người viết văn thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hod-carrier).danh từEN-VI Dict
  2. Thợ phụ.danh từEN-VI Dict
  3. Người viết văn thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hodman carried bricks across the site.

  2. The hodman mixed cement for the wall.

  3. The hodman wrote letters for busy workers.