Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiệm đường hạt tích điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used a hodoscope to track the particles.
/ˈhɑːdəˌskoʊp/
hodoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiệm đường hạt tích điện.
The lab used a hodoscope to track the particles.