TanroDictionary Sổ từ

hodoscope

/ˈhɑːdəˌskoʊp/

Anh
0

hodoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiệm đường hạt tích điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiệm đường hạt tích điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a hodoscope to track the particles.