TanroDictionary

holdback

/ˈhoʊldˌbæk/

Anh
0

holdback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại; Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Traffic was a holdback for the delivery.

  2. The holdback kept the door open.