Nghĩa tiếng Việt
- Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Traffic was a holdback for the delivery.
-
The holdback kept the door open.
/ˈhoʊldˌbæk/
holdback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại; Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).
Traffic was a holdback for the delivery.
The holdback kept the door open.