TanroDictionary Sổ từ

holdfast

/ˈhoʊldˌfæst/

Anh
0

holdfast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nắm chặt; sự kẹp chặt; Vòng kẹp, đinh kẹp, má kẹp; cái kìm, cái kẹp; cái êtô; móc sắt (bắt vào tường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nắm chặt; sự kẹp chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng kẹp, đinh kẹp, má kẹp; cái kìm, cái kẹp; cái êtô; móc sắt (bắt vào tường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her holdfast grip never slipped.

  2. The clamp acted as a holdfast.