Nghĩa tiếng Việt
- Cái nắm chặt; sự kẹp chặt.danh từEN-VI Dict
- Vòng kẹp, đinh kẹp, má kẹp; cái kìm, cái kẹp; cái êtô; móc sắt (bắt vào tường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her holdfast grip never slipped.
-
The clamp acted as a holdfast.