TanroDictionary Sổ từ

holdover

/ˈhəʊldəʊvə(r)/

Anh
0

holdover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the holdover yesterday.