Nghĩa tiếng Việt
- Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the holdover yesterday.
/ˈhəʊldəʊvə(r)/
holdover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.
She saw the holdover yesterday.